ĐIỀU TRỊ VIÊM LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG

1. ĐỊNH NGHĨA - Loét dạ dày tá tràng là tổn thương bào mòn lõm xuống của niêm mạc dạ dày tá tràng xảy ra khi tế bào biểu mô không thể chống ...


1. ĐỊNH NGHĨA
- Loét dạ dày tá tràng là tổn thương bào mòn lõm xuống của niêm mạc dạ dày tá tràng xảy ra khi tế bào biểu mô không thể chống đỡ lại với tác động của acid và pepsin trong lòng dạ dày. Tổn thương này hiện diên ở niêm mạc dạ dày và tá tràng đôi khi xảy ra ở niêm mạc thực quản do trào ngược dịch dạ dày lên thực quản
- Loét tá tràng thường gặp hơn loét dạ dày.

2. NGUYÊN NHÂN
- Nhiễm HP.
- NSAIDS & Salicylates.
- Stress : Thường xảy ra ở các bệnh nhân hậu phẩu nặng; sau chấn thương đầu (loét cushing); phỏng nặng, rộng (loét curling); bệnh nhân thông khí cơ học trên 5 ngày; bệnh lý đông máu.
- Các nguyên nhân ít gặp hơn như :
+ Nhiễm siêu vi (cytomegalovirus, herpes simplex type 1…).
+ Xạ trị, hoá trị (5 – FU).
+ Gastrinoma.
+ Một số thuốc : viên Kali uống, cocain có độ tinh khiết cao; Bisphosphonates trị loãng xương (như Alendronate, risedronate).
3. TRIỆU CHỨNG
- Đau vùng thượng vị, kèm cảm giác nóng rát
+ Loét tá tràng thường đau trễ sau ăn 2 – 4 giờ; đau lúc bụng đói, tối ngủ; thường giảm đau do thức ăn, sữa, Antacid. Có lúc đau nhiều ban đêm từ 1 – 3 giờ sáng làm bệnh nhân phải thức dậy (1/2 số bệnh nhân loét tá tràng không có triệu chứng khi chưa có biến chứng).
+ Loét dạ dày thường đau sớm hơn, sau ăn 5 – 15 phút; ít đau nhất hoặc không đau khi bụng trống một cách tự nhiên hoặc do bệnh nhân ói. Do đó hầu hết bệnh nhân loét dạ dày đều tránh ăn và sụt cân.
- Nôn ói, ói
- Chán ăn, sụt cần
- Rối loạn tiêu hóa: Đầy hơi, khó tiêu, táo bón hoặc tiêu chảy
4. CẬN LÂM SÀNG
- Nội soi DDTT : giúp xác định chẩn đoán và điều trị (nhất là trường hợp có biến chứng xuất hiện).
- Quang vị khi bệnh nhân không thể soi dạ dày
- Tìm HP.
Test trực tiếp : Phải ngưng kháng sinh, PPI, Bismuth ít nhất 2 tuần gồm :
+ Clo -Test từ mẫu sinh thiết niêm mạc qua nội soi.
+ Test hơi thở (C – urea)
BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH
+ Xác định mô học và cấy mẫu mô sinh thiết.
Test gián tiếp :
+ Tìm đáp ứng miễn dịch bởi ELISA (test huyết thanh nhanh).
+ Tìm kháng nguyên trong phân.
- Test hơi thở có ích hơn test huyết thanh trong việc chẩn đoán diệt HP thất bại hoặc trường hợp tái nhiễm ở bệnh nhân đã điều trị HP từ trước
- Test kháng nguyên trong phân có thể giúp chẩn đoán phân biệt trường hợp tái phát (có sự hiện diện kháng nguyên trong phân), với trường hợp đã từng nhiễm HP trong quá khứ (kháng nguyên không hiện diện trong phân).
5. CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
- Khó tiêu chức năng (khó tiêu không do loét).
- GERD.
- Viêm tụy cấp.
- Bệnh lý đường mật.
- Suy mạch vành hoặc mạch máu mạc treo.
- U tân sinh ổ bụng (dạ dày, gan, tụy…).
- Liệt dạ dày (không tiêu kèm rối loạn vận động dạ dày).
- Các nguyên nhân làm chậm trống dạ dày thứ phát (bệnh lý TK tiểu đường, bệnh lý mô liên kết, do thuốc…).
6. BIẾN CHỨNG
- Chảy máu ổ loét.
- Thủng ổ loét : Thường gặp ở nam gấp 4 – 8 lần nữ.
- Tắc đường thoát dạ dày.
- Xâm lấn vào tụy.
7. ĐIỀU TRỊ NỘI
7.1 Mục đích
- Giảm nhanh triệu chứng.
- Làm lành vết loét.
- Ngừa loét tái phát.
- Giảm biến chứng do loét.
7.2 Điều trị nội
7.1.1 Thuốc kháng tiết
Kháng thụ thể H2 :
- Điều trị 8 tuần nếu loét tá tràng.
- Điều trị 12 tuần nếu loét dạ dày.
+ Cimetidine : 800mg tối ngủ hoặc 400mg x 3
+ Ranitidine : 300mg tối ngủ hoặc 150mg x 2
+ Nizatidine : 300mg tối ngủ hoặc 150mg x 2
+ Famotidine : 40mg tối ngủ hoặc 20mg x 2

Ức chế bơm Proton (PPI) :
- Điều trị 4 tuần nếu loét tá tràng.
- Điều trị 8 tuần nếu loét dạ dày.
+ Omeprazole 20mg.
+ Lansoprazole 30mg.
+ Pantoprazole 40mg.
+ Rabeprazole 20mg.
+ Esomeprazole 40mg.
7.1.2 Kháng acid
Có chứa hydroxyt nhôm hoặc Magne có tính trung hoà acid, băng niêm mạc dạ dày. 30ml x 4 – 6 lần/ngày
7.1.3 Protaglandins tổng hợp
Chống tiết tương đối yếu Misoprostol (Cytotec) 0,2mg x 2 lần ngày thường dùng phòng ngừa loét trên bệnh nhân điều trị với NSAID.
7.1.4 Tác nhân hoạt hoá bề mặt
Sucralfate (1g viên hoặc gói)
(1g x 4) hoặc (2g x 2) cách xa bữa ăn.
7.3 Điều trị diệt Helicobacter Pylori : Thường hiệu quả nhất nếu phối hợp 3 thuốc thời gian điều trị Kháng sinh 10 14 ngày
7.3.1 Lựa chọn đầu tiên
Amoxicillin 1g x 2 lần/ngày
Clarithromycin 500mg x 2 lần/ngày
PPI liều chuẩn x 2 lần/ngày
7.3.2 Nếu dị ứng với Penicilline hoặc kháng thuốc với nhóm 1
Pepti Bismol 524mg x 2 lần/ngày
Metronidazole 250mg x 2 lần/ngày
Tetracycline 500mg x 2 lần/ngày
PPI hoặc Kháng H2 liều chuẩn x 2 lần/ngày
7.3.3 Kháng thuôc với nhóm 1 và không dung nạp với nhóm 2
Levofloxacin 250mg x 2 lần/ngày
Amoxicillin 1g x 2 lần/ngày
PPI liều chuẩn x 2 lần/ngày
Hoặc:
Rifabutin 300mg
Amoxicillin 1g x 2 lần/ngày
PPI liều chuẩn x 2 lần/ngày
PPI liều chuẩn:Omeprazole 20mg, Lansoprazole 30mg, Pantoprazole 40mg, Rabeprazole 20mg. Riêng Esomeprazole 40mg liều 1 lần /ngày

tag: loet da day ta trang, dd, tt, dau bao tu, dau
BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH
8. TÀI LIỆU THAM KHẢO:
8.1. Chandra Prakash. Peptic Ulcer Disease. The Whashing ton manual of Medical Therapeutics 32nd Edition.2007; 441- 452
8.2. John Del Valle . Peptic Ulcer Disease and Related Disorders. Harrison's Principles of Internal Medicine 6th Edition. 2005; 1747-1762



<3 THAM GIA NGAY<3 https://www.facebook.com/groups/hoinhathuocvaquaythuocvietnam/

COMMENTS

Tên

5 vận may,36,Acetaminophen,1,ADR,1,APK Y DƯỢC,2,benh-hoc,13,benh-hoc-va-phac-do,25,benh-va-suc-khoe,9,Béo phì,1,bệnh Dại,1,bú mẹ,2,Ca lâm sàng,1,Cảnh giác Dược,6,canh-giac-thuoc,9,Cao Học CNSH,7,Cẩm Nang,1,Cân Nặng,1,Cấp cứu,3,Celecoxib,1,chan-thuong,1,Chấn Thương,2,Chọn hướng kê bàn,39,Chuyện nghề,1,cnsh,2,Có thể bạn chưa biết,1,Corticosteroid,1,Công Nghệ Sinh Học,4,Công Nghiệp Dược,1,Công ty Dược,1,Creatinin,1,Da Liễu,1,da-lieu,1,Dạy con nên người,3,Dâu tằm Vọng Nguyệt,1,dậy thì,1,Dị ứng,3,Diazepam,1,dinh dưỡng,25,don-on,4,don-tai-mui-hong,2,don-viem-vui,1,don-viem-xoang,1,dong-y,4,duoc-ly-hoc,1,Dược điều trị,4,Dược Hà Nội,4,Dược Khoa,60,Dược lâm sàng,6,Dược sĩ tư vấn,5,Dược thế giới,2,Dược Việt Nam,3,Đái dầm,3,giai-phau,9,gpp,2,hen-phe-quan,1,Hissamitsu,1,Ho,1,hoi-dap,3,home,1,Hô hấp,8,Huyết học,6,HƯỚNG DẪN TẢI FILE,2,Hướng nghiệp Dược,2,Kết nối Dược sĩ,7,Kháng sinh,1,khang-sinh,6,Khoa Học Tự Nhiên,1,khong-dung-thuoc,1,Kiến thức chuyên ngành,19,KINH NGUYỆT,1,kinh-doanh-duoc-pham,10,LÀM ĐẸP,2,LÂM SÀNG,2,lieu-thuoc,1,LIÊN THÔNG,1,Marketing Dược,2,mat,2,Mắt,7,Mẹo Nhớ Tên Thuốc,2,Môn Anh Văn Chuyên Ngành Dược,1,Môn Bào Chế,1,Môn Bệnh Học,1,Môn Chuyên Ngành,25,Môn CNSH Dược,1,Môn CNTT Dược,1,Môn Cơ Sở,31,Môn Dịch Tễ,1,Môn Dược Cổ Truyền,1,Môn Dược Động,1,Môn Dược Lâm Sàng,3,Môn Dược Liệu,2,Môn Dược Lý,1,Môn Dược Xã Hội,1,Môn Giải Phẫu,1,Môn Hóa Dược,2,Môn Hóa Đại Cương Vô Cơ,2,Môn Hóa Hữu Cơ,1,Môn Hóa Lý,2,Môn Hóa Phân Tích,4,Môn Hóa Sinh,3,Môn Kiểm Nghiệm,9,Môn Kinh Tế Dược,2,Môn Ký Sinh Trùng,1,Môn Môi Trường,1,Môn Pháp Chế Dược,1,Môn Sinh Học,1,Môn Sinh Học Phân Tử,1,Môn Sinh Học Tế Bào,2,Môn Sinh Lý,1,Môn Sinh Lý Bệnh Miễn Dịch,1,Môn Sức Khỏe Môi Trường,1,Môn Thực Vật Dược 1,1,Môn Thực Vật Dược 2,3,Môn Vi Sinh,1,nghiencuuthuoc,9,Ngoại khoa,2,Ngôn ngữ,6,nhi,2,Nhi khoa,27,nhi-khoa,5,Nhiễm Trùng,1,noi-khoa,1,NSAIDs,1,Ôn Tốt Nghiệp,1,phac-do,2,phac-do-tieu-hoa,2,phan-tich-don-thuoc,25,Phát triển,3,Phân tích đơn thuốc,1,phong,1,Phong thủy,152,Phong thủy 2015,16,Phong thủy 2016,14,Phong thủy 2017,29,Phong thủy 2018,25,phong thủy tình yêu,12,PHỤ NỮ,1,quan-ly-duoc,11,rang-ham-mat,1,Rifampin,1,sach-tai-lieu,21,Salbutamol,1,Salonpas,1,san-khoa,1,Sinh Dược Học,10,Sop nha thuoc,1,Sống đẹp,3,sơ cứu,4,Sơ sinh,2,Sởi,7,su-dung-thuoc,11,Suy thận,3,Sử dụng thuốc,13,sữa mẹ,14,TA,1,Tài liệu Dược,1,Tai mũi họng,5,tai-lieu-tong-hop,4,tai-mui-hong,14,tai-mũi-họng,3,TAILIEUCLB,1,Táo bón,4,tay-y,6,Tâm lý,16,Thalassemia,6,Thalidomide,1,than-kinh,2,Thong-tin-y-hoc,52,Thông tin thuốc,9,Thông tin y học,2,Thuốc,5,Thuốc Đông y,1,Thuốc hạ đường huyết,3,Thuốc mới,2,Thuốc tránh thai,1,tieng anh,1,tieu-hoa,3,Tiêm chủng,3,Tiết niệu,3,Tiêu hóa,6,tim-mach,1,Tin Tức,24,tin-hoc,1,tin-moi,19,toa-BHYT,1,tong-hop,1,triet-hoc,1,Trình dược viên,1,trung-dich,1,Truyền nhiễm,13,Tử vi theo tháng,55,Ung thư,6,Uốn ván,1,Vaccin,3,Vận may con giáp,31,Viagra,1,viem-da-day,1,viem-da-day-hp,1,viem-hong-man-tinh,1,viem-mui,3,viem-mui-cap,3,viem-mui-di-ung,1,viem-xoang-cap,1,Viêm nào Nhật Bản,1,virus Dại,1,Vitamin,1,Vitamin B12,1,Warfarin,1,XÉT NGHIỆM,1,xuong-khop,1,Y Dược 24/7,6,y-hoc,5,y-hoc-co-so,2,
ltr
item
Cộng đồng Dược Việt Nam: ĐIỀU TRỊ VIÊM LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG
ĐIỀU TRỊ VIÊM LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG
https://2.bp.blogspot.com/-b1EVeNZ62v4/V0xV8OGO-7I/AAAAAAAABVo/DFU6wBlnExwvmGO0m-2q9ePtD8vRtae2gCLcB/s320/loet-da-day-ta-trang.jpg
https://2.bp.blogspot.com/-b1EVeNZ62v4/V0xV8OGO-7I/AAAAAAAABVo/DFU6wBlnExwvmGO0m-2q9ePtD8vRtae2gCLcB/s72-c/loet-da-day-ta-trang.jpg
Cộng đồng Dược Việt Nam
https://www.pharmaviet.com/2016/05/ieu-tri-viem-loet-da-day-ta-trang.html
https://www.pharmaviet.com/
https://www.pharmaviet.com/
https://www.pharmaviet.com/2016/05/ieu-tri-viem-loet-da-day-ta-trang.html
true
3796296470398065570
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy