Chọn tuổi xông nhà Tết Ất Mùi 2015

Khi chọn tuổi xông nhà, gia chủ thường tìm người hợp với mình về tuổi và mệnh, tính tình vui vẻ, dễ chịu, công việc làm ăn tốt, cuộc sống th...


Khi chọn tuổi xông nhà, gia chủ thường tìm người hợp với mình về tuổi và mệnh, tính tình vui vẻ, dễ chịu, công việc làm ăn tốt, cuộc sống thuận hòa. Nếu tuổi người đó hợp với năm Ất Mùi thì càng tốt. 










1. Hợp mệnh của gia chủ - chọn người có Mệnh tương sinh với Mệnh của gia chủ:



2. Hợp Can Chi của gia chủ

Trước hết, tuổi của vị khách xông đất cần hợp với tuổi của chủ nhà (về Thiên Can và Địa Chi), trong đó hợp về Thiên Can (còn gọi là Can) được cho là quan trọng hơn hợp về Địa Chi (còn gọi là Chi).

a) Hợp Can -  chọn người có Can hợp với Can của chủ nhà, tránh người có Can khắc với Can của gia chủ:


b) Hợp Chi - chọn người có Chi Tam hợp hoặc Chi Nhị hợp với Chi của chủ nhà: 

                    
3) Hợp với năm Ất Mùi  

Nếu gia chủ may mắn có nhiều lựa chọn cho việc xông đất thì có thể tiếp tục cân nhắc, tìm người hợp với Can (t), Chi (Mùi) và Mệnh (Kim) của năm Ất Mùi. Cách chọn cũng tương tự như đã giải thích ở trên.

Chú giải:

Năm sinh của mỗi người được xắp xếp theo Can và Chi, ví dụ năm 2014 là Giáp Ngọ, trong đó Giáp thuộc Can và Ngọ thuộc Chi.  Người ta phân biệt:

10 Can: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm và Quý. 
12 Chi (12 con giáp): Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi.



Bảng tra cứu chọn tuổi xông nhà cho năm Ất Mùi 2015


1. Năm sinh của chủ nhà: 1940 - 1949

Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1940 (Canh Thìn)

1960 (Canh Tý)
1968 (Mậu Thân)
1969 (Kỷ Dậu)
1945, 2005 (Ất Dậu)
1941 (Tân Tỵ)
1946 (Bính Tuất)
1976 (Bính Thìn)


1961 (Tân Sửu)
1968 (Mậu Thân)
1969 (Kỷ Dậu)
1996 (Bính Tý)
1944, 2004 (Giáp Thân)
1942 (Nhâm Ngọ)
1957 (Đinh Dậu)
1967 (Đinh Mùi)

1974 (Giáp Dần)
1982 (Nhâm Tuất)

1943 (Quý Mùi)

1966 (Bính Ngọ)
1975 (Ất Mão)
1978 (Mậu Ngọ)
1983 (Quý Hợi)
1944 (Giáp Thân)


1941, 2001 (Tân Tỵ)
1984 (Giáp Tý)
1945 (Ất Dậu)
1940, 2000 (Canh Thìn)
1985 (Ất Sửu)
1946 (Bính Tuất)

1954 (Ất Dậu)
1963 (Quý Mão)
1978 (Mậu Ngọ)
1986 (Bính Dần)
1987 (Đinh Mão)
1990 (Canh Ngọ)
1947 (Đinh Hợi)

1991 (Tân Mùi)
1999 (Kỷ Mão)
1979 (Kỷ Mùi)
1987 (Đinh Mão)
1948 (Mậu Tý)
1973 (Quý Sửu)

1980 (Canh Thân)
1988 (Mậu Thìn)
1949 (Kỷ Sửu)
1972 (Nhâm Tý)
1981 (Tân Dậu)

1973 (Quý Sửu)
1977 (Đinh Tỵ)
1984 (Giáp Tý)
1989 (Kỷ Tỵ)


2. Năm sinh của chủ nhà: 1950-1959
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1950 (Canh Dần)




1945, 2005 (Ất Dậu)
1975 Ất Mão
1982 (Nhâm Tuất)
1951 (tân Mão)


1982 (Nhâm Tuất)
1983 (Quý Hợi)
1952 (Nhâm Thìn)


1984 (Giáp Tý)
1992 (Nhâm Thân)
1993 (Quý Dậu)

1953 (Quý Tỵ)


1985 (Ất Sửu)
1992 (Nhâm Thân)
1993 (Quý Dậu)

1954 (Giáp Ngọ)
1969 (Kỷ Dậu)
1946, 2006 (Bính Tuất)
1991 (Tân Mùi)
1998 (Mậu Dần)
1955 (Ất Mùi)


1990 (Canh Ngọ)


1947 (Đinh Hợi)
1999 (Kỷ Mão)
1956 (Bính Thân)
1951 (Tân Mão)
1981(Tân Dậu)
1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ)
1957 (Đinh Dậu)
1942,2002 (Nhâm Ngọ)

1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ)
1958 (Mậu Tuất)

1953 (Quý Tỵ)
1966 (Bính Ngọ)
1975 (Ất Mão
1983 (Quý Hợi)
1959 (Kỷ Hợi)

1967 (Đinh Mùi)


3. Năm sinh của chủ nhà: 1960-1969
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1960 (Canh Tý)


1961 (Tân Sửu)
1968 (Mậu Thân)
1965 (Ất Tỵ)
1995 (Ất Hợi)
1961 (Tân Sửu)
1986 (Bính Dần)
1956 (Bính Thân)
1960 (Canh Tý)
1986 (Bính Dần)

1962 (Nhâm Dần)
1990 (Canh Ngọ)

1960 (Canh Tý)
1961 (Tân Sửu)
1963 (Quý Mão)
1968 (Mậu Thân)
1998 (Mậu Dần)
1946, 2006 (Bính Tuất)
1991 (Tân Mùi)

1964 (Giáp Thìn)
1959 (Kỷ Hợi)
1989 (Kỷ Tỵ)

1969 (Kỷ Dậu)
1972 (Nhâm Tý)
1981 (Tân Dậu)
1965  (Ất Tỵ)
1980 (Canh Thân)
1973 (Quý Sửu)

1966 (Bính Ngọ)
1941, 2001 (Tân Tỵ)
1971 (Tân Hợi)
1955 (Ất Mùi)
1970 (Canh Tuất)
1967 (Đinh Mùi)



1954 (Giáp Ngọ)
1962 (Nhâm Dần)
1971 (Tân Hợi)
1992 (Nhâm Thân)
1968 (Mậu Thân)


1960 (Canh Tý)
1976 (Bính Thìn)
1977 (Đinh Tỵ)

1969 (Kỷ Dậu)

1961 (Tân Sửu)
1964 (Giáp Thìn)
1976 (Bính Thìn)


4. Năm sinh của chủ nhà: 1970-1979

Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1970 (Canh Tuất)
1939, 1999 (Kỷ Mão)
1990 (Canh Ngọ)
1947 (Đinh Hợi)
1968 (Mậu Thân)
1977 (Đinh Tỵ)
1982 (Nhâm Tuất)
1983 (Quý Hợi)

1971 (Tân Hợi)
1946 (Bính Tuất)
1939, 1999 (Kỷ Mão)
1976 (Bính Thìn)
1991 (Tân Mùi)
1960 (Canh Tý)
1961 (Tân Sửu)
1969 (Kỷ Dậu)

1972 (Nhâm Tý)

1937,1997 (Đinh Sửu)
1944, 2004 (Giáp Thân)
 1952 (Nhâm Thìn)
1973 (Quý Sửu)

1936 (Bính Tý)
1945 (Ất Dậu)
1953 (Quý Tỵ)
1972 (Nhâm Tý)
1981 (Tân Dậu)
1996 (Bính Tý)
1974 (Giáp Dần)

1954 (Giáp Ngọ)
1942, 2002 (Nhâm Ngọ)
1975 (Ất Mão)
1970 (Canh Tuất)


1955 (Ất Mùi)
1962 (Nhâm Dần)
1963 (Quý Mão)
1992 (Nhâm Thân)
1976 (Bính Thìn)

1948 (Mậu Tý)
1956 (Bính Thân)
1957 (Đinh Dậu)
1960 (Canh Tý)
1968 (Mậu Thân)
1969 (Kỷ Dậu)
1991 (Tân Mùi)
1977 (Đinh Tỵ)

1949 (Kỷ Sửu)
1956 (Bính Thân)
1957 (Đinh Dậu)
1968 (Mậu Thân)
1969 (Kỷ Dậu)
1992 (Nhâm Thân)
1978 (Mậu Ngọ)
1943, 2003 (Quý Mùi)
1958 (Mậu Tuất)

1946 (Bính Tuất)
1950 (Canh Dần)
1959 (Kỷ Hợi)
1980 (Canh Thân)
1979 (Kỷ Mùi)
1942, 2002 (Nhâm Ngọ)
1951 (Tân Mão)


1959 (Kỷ Hợi)
1980 (Canh Thân)
1981 (Tân Dậu)
1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ).



5. Năm sinh của chủ nhà: 1980-1989
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1980 (Canh Thân)

1972 (Nhâm Tý)
1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ)
1945, 2005 (Ất Dậu)
1952 (Nhâm Thìn)
1953 (Quý Tỵ)
1975 (Ất Mão)
1981 (Tân Dậu)

1973 (Quý Sửu)
1988 (Mậu Thìn)
1989 (Kỷ Tỵ)
1952 (Nhâm Thìn)
1953 (Quý Tỵ)
1966 (Bính Ngọ)
1982  (Nhâm Tuất)
1962 (Nhâm Dần)
1963 (Quý Mão)

1987 (Đinh Mão)


1983 (Quý Hợi)
1955 (Ất Mùi)
1963 (Quý Mão)

1984 (Giáp Tý)
1961 (Tân Sửu)
1968 (Mậu Thân)
1976 (Bính Thìn)
1944,2004 (Giáp Thân)
1977 (Đinh Tỵ)
1988 (Mậu Thìn)
1985 (Ất Sửu)
1960 (Canh Tý)
1969 (Kỷ Dậu)
1977 (Đinh Tỵ)
1984 (Giáp Tý)
1993 (Quý Dậu)
1986 (Bính Dần)
1951 (Tân Mão)
1981 (Tân Dậu)
1958 (Mậu Tuất)
1987 (Đinh Mão)

1958 (Mậu Tuất)
1959 (Kỷ Hợi)
1980 (Canh Thân)
1988 (Mậu Thìn)

1972 (Nhâm Tý)
1980 (Canh Thân)
1943, 2003 (Quý Mùi)
1953 (Quý Tỵ)
1983 (Quý Hợi)
1996 (Bính Tý)
1989 (Kỷ Tỵ)

1973 (Quý Sửu)
1980 (Canh Thân)
1981 (Tân Dậu)
1944, 2004 (Giáp Thân)
1997 (Đinh Sửu)


6. Năm sinh của chủ nhà: 1990-1997
Năm sinh
của chủ nhà
Năm sinh của người xông đất
Tốt
Khá
1990 (Canh Ngọ)

1991 (Tân Mùi)
1998 (Mậu Dần)
1965 (Ất Tỵ)
1979 (Kỷ Mùi)
1995 (Ất Hợi)
1991 (Tân Mùi)

1976 (Bính Thìn)
1956 (Bính Thân)
1986 (Bính Dần)
1978 (Mậu Ngọ)
1990 (Canh Ngọ)
1992 (Nhâm Thân)
1977 (Đinh Tỵ)
1960 (Canh Tý)



1961 (Tân Sửu)
1969 (Kỷ Dậu)
1990 (Canh Ngọ)
1991 (Tân Mùi)
1999 (Kỷ Mão)
1984 (Giáp Tý)
1940, 2000 (Canh Thìn)
1941, 2001 (Tân Tỵ)
1993 (Quý Dậu)
1968 (Mậu Thân)
1961 (Tân Sửu)
1976 (Bính Thìn)
1998 (Mậu Dần)
1990 (Canh Ngọ)

1994 (Giáp Tuất)

1959 (Kỷ Hợi)
1989 (Kỷ Tỵ)
1972 (Nhâm Tý)
1995 (Ất Hợi)

1958 (Mậu Tuất)
1972 (nhâm Tý)
1973 (Quý Sửu)
1980 (Canh Thân)
1988 (Mậu Thìn)
1942, 2002 (Nhâm Ngọ)
1996 (Bính Tý)
1971 (Tân Hợi)
1985 (Ất Sửu)
2001 (Tân Tỵ)
1940, 2000 (Canh Thìn)
1984 (Giáp Tý)
1989 (Kỷ Tỵ)
1997 (Đinh Sửu)
1962 (Nhâm Dần)
1992 (Nhâm Thân)


1984 (Giáp Tý)
2001 (Tân Tỵ)
1985 (Ất Sửu)
1971 (Tân Hợi)


Hùng Sơn





COMMENTS

Tên

5 vận may,36,Acetaminophen,1,ADR,1,APK Y DƯỢC,2,benh-hoc,13,benh-hoc-va-phac-do,25,benh-va-suc-khoe,9,Béo phì,1,bệnh Dại,1,bú mẹ,2,Ca lâm sàng,1,Cảnh giác Dược,6,canh-giac-thuoc,9,Cao Học CNSH,7,Cẩm Nang,1,Cân Nặng,1,Cấp cứu,3,Celecoxib,1,chan-thuong,1,Chấn Thương,2,Chọn hướng kê bàn,39,Chuyện nghề,1,cnsh,2,Có thể bạn chưa biết,1,Corticosteroid,1,Công Nghệ Sinh Học,4,Công Nghiệp Dược,1,Công ty Dược,1,Creatinin,1,Da Liễu,1,da-lieu,1,Dạy con nên người,3,Dâu tằm Vọng Nguyệt,1,dậy thì,1,Dị ứng,3,Diazepam,1,dinh dưỡng,25,don-on,4,don-tai-mui-hong,2,don-viem-vui,1,don-viem-xoang,1,dong-y,4,duoc-ly-hoc,1,Dược điều trị,4,Dược Hà Nội,4,Dược Khoa,60,Dược lâm sàng,6,Dược sĩ tư vấn,5,Dược thế giới,2,Dược Việt Nam,3,Đái dầm,3,giai-phau,9,gpp,2,hen-phe-quan,1,Hissamitsu,1,Ho,1,hoi-dap,3,home,1,Hô hấp,8,Huyết học,6,HƯỚNG DẪN TẢI FILE,2,Hướng nghiệp Dược,2,Kết nối Dược sĩ,7,Kháng sinh,1,khang-sinh,6,Khoa Học Tự Nhiên,1,khong-dung-thuoc,1,Kiến thức chuyên ngành,19,KINH NGUYỆT,1,kinh-doanh-duoc-pham,10,LÀM ĐẸP,2,LÂM SÀNG,2,lieu-thuoc,1,LIÊN THÔNG,1,Marketing Dược,2,mat,2,Mắt,7,Mẹo Nhớ Tên Thuốc,2,Môn Anh Văn Chuyên Ngành Dược,1,Môn Bào Chế,1,Môn Bệnh Học,1,Môn Chuyên Ngành,25,Môn CNSH Dược,1,Môn CNTT Dược,1,Môn Cơ Sở,31,Môn Dịch Tễ,1,Môn Dược Cổ Truyền,1,Môn Dược Động,1,Môn Dược Lâm Sàng,3,Môn Dược Liệu,2,Môn Dược Lý,1,Môn Dược Xã Hội,1,Môn Giải Phẫu,1,Môn Hóa Dược,2,Môn Hóa Đại Cương Vô Cơ,2,Môn Hóa Hữu Cơ,1,Môn Hóa Lý,2,Môn Hóa Phân Tích,4,Môn Hóa Sinh,3,Môn Kiểm Nghiệm,9,Môn Kinh Tế Dược,2,Môn Ký Sinh Trùng,1,Môn Môi Trường,1,Môn Pháp Chế Dược,1,Môn Sinh Học,1,Môn Sinh Học Phân Tử,1,Môn Sinh Học Tế Bào,2,Môn Sinh Lý,1,Môn Sinh Lý Bệnh Miễn Dịch,1,Môn Sức Khỏe Môi Trường,1,Môn Thực Vật Dược 1,1,Môn Thực Vật Dược 2,3,Môn Vi Sinh,1,nghiencuuthuoc,9,Ngoại khoa,2,Ngôn ngữ,6,nhi,2,Nhi khoa,27,nhi-khoa,5,Nhiễm Trùng,1,noi-khoa,1,NSAIDs,1,Ôn Tốt Nghiệp,1,phac-do,2,phac-do-tieu-hoa,2,phan-tich-don-thuoc,25,Phát triển,3,Phân tích đơn thuốc,1,phong,1,Phong thủy,152,Phong thủy 2015,16,Phong thủy 2016,14,Phong thủy 2017,29,Phong thủy 2018,25,phong thủy tình yêu,12,PHỤ NỮ,1,quan-ly-duoc,11,rang-ham-mat,1,Rifampin,1,sach-tai-lieu,21,Salbutamol,1,Salonpas,1,san-khoa,1,Sinh Dược Học,10,Sop nha thuoc,1,Sống đẹp,3,sơ cứu,4,Sơ sinh,2,Sởi,7,su-dung-thuoc,11,Suy thận,3,Sử dụng thuốc,13,sữa mẹ,14,TA,1,Tài liệu Dược,1,Tai mũi họng,5,tai-lieu-tong-hop,4,tai-mui-hong,14,tai-mũi-họng,3,TAILIEUCLB,1,Táo bón,4,tay-y,6,Tâm lý,16,Thalassemia,6,Thalidomide,1,than-kinh,2,Thong-tin-y-hoc,52,Thông tin thuốc,9,Thông tin y học,2,Thuốc,5,Thuốc Đông y,1,Thuốc hạ đường huyết,3,Thuốc mới,2,Thuốc tránh thai,1,tieng anh,1,tieu-hoa,3,Tiêm chủng,3,Tiết niệu,3,Tiêu hóa,6,tim-mach,1,Tin Tức,24,tin-hoc,1,tin-moi,19,toa-BHYT,1,tong-hop,1,triet-hoc,1,Trình dược viên,1,trung-dich,1,Truyền nhiễm,13,Tử vi theo tháng,55,Ung thư,6,Uốn ván,1,Vaccin,3,Vận may con giáp,31,Viagra,1,viem-da-day,1,viem-da-day-hp,1,viem-hong-man-tinh,1,viem-mui,3,viem-mui-cap,3,viem-mui-di-ung,1,viem-xoang-cap,1,Viêm nào Nhật Bản,1,virus Dại,1,Vitamin,1,Vitamin B12,1,Warfarin,1,XÉT NGHIỆM,1,xuong-khop,1,Y Dược 24/7,6,y-hoc,5,y-hoc-co-so,2,
ltr
item
Cộng đồng Dược Việt Nam: Chọn tuổi xông nhà Tết Ất Mùi 2015
Chọn tuổi xông nhà Tết Ất Mùi 2015
http://2.bp.blogspot.com/-0TT2uyA81xA/VMcOhCKottI/AAAAAAAAWkQ/foh_IxSUFbM/s1600/%E1%BA%A5t%2Bm%C3%B9i%2B2.png
http://2.bp.blogspot.com/-0TT2uyA81xA/VMcOhCKottI/AAAAAAAAWkQ/foh_IxSUFbM/s72-c/%E1%BA%A5t%2Bm%C3%B9i%2B2.png
Cộng đồng Dược Việt Nam
https://www.pharmaviet.com/2015/02/chon-tuoi-xong-nha-tet-at-mui-2015.html
https://www.pharmaviet.com/
https://www.pharmaviet.com/
https://www.pharmaviet.com/2015/02/chon-tuoi-xong-nha-tet-at-mui-2015.html
true
3796296470398065570
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy